Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam: Đề án tuyển sinh 2019

(khoahocdoisong.vn) - Học viện Y - Dược học cổ truyền Việt Nam là đơn vị hàng đầu cả nước đào tạo nguồn nhân lực y dược cổ truyền, và các ngành y tế khác ở trình độ đại học, sau đại học...
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2019

1. Thông tin chung về trường (Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2018)

1.1.Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (cơ sở và phân hiệu) và địa chỉ trang web

Tên trường: Học viện Y- Dược học cổ truyền Việt Nam

Sứ mệnh: Học viện Y- Dược học cổ truyền Việt Nam là đơn vị hàng đầu cả nước đào tạo nguồn nhân lực y dược cổ truyền, và các ngành y tế khác ở trình độ đại học, sau đại học; kết hợp y học cổ truyền, y học hiện đại, trên cơ sở thừa kế, bảo tồn và phát triển y dược cổ truyền; nghiên cứu khoa học – công nghệ trong lĩnh vực y dược; sản xuất kinh doanh các sản phẩm thuốc, thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng, mỹ phẩm bằng hợp chất thiên nhiên được chiết xuất từ dược liệu đáp ứng nhu cầu chăm sóc bảo vệ sức khỏe nhân dân; triển khai các dịch vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học, khám bệnh, chữa bệnh và các dịch vụ khác đáp ứng theo nhu cầu xã hội.

Tầm nhìn: Xây dựng Học viện Y- Dược học cổ truyền Việt Nam trở thành trung tâm hàng đầu quốc gia về đào tạo nhân lực y học cổ truyền và các ngành y tế khác cả về quy mô và chất lượng; kết hợp y học cổ truyền, y học hiện đại, nghiên cứu khoa học trên cơ sở thừa kế, bảo tồn nhằm phát triển y dược cổ truyền và cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh hiệu quả cao; có chương trình đào tạo hiện đại từng bước ngang tầm khu vực và các nước tiên tiến.

Học viện lấy chất lượng đào tạo, giá trị công bố các công trình nghiên cứu khoa học, chất lượng sản xuất các sản phẩm thuốc, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm, thực phẩm dinh dưỡng; cung cấp dịch vụ đào tạo, dịch vụ khám chữa bệnh làm nền tảng cho sự phát triển bền vững, cũng như Học viện tập trung, khuyến khích đào tạo, bồi dưỡng cán bộ khoa học, chuyên gia y học trình độ cao và xem đây là gốc rễ xây dựng Học viện lớn mạnh. Lấy phát triển quan hệ quốc tế là bước đi khẳng định vai trò, sự lớn mạnh và uy tín của Học viện trên trường quốc tế và trong nước.

Địa chỉ trụ sở:          Số 2 – Trần Phú – Hà Đông - Hà Nội

Website:                    www.vutm.edu.vn

Điện thoại: 024. 33.824.929, 096.820.4422, 096.8204466.       Fax:  024.33.824.931

1.2. Quy mô đào tạo

Khối ngành

Quy mô hiện tại

NCS

Học viên CH

ĐHCQ

Khối ngành VI

12

189

4499

Tổng (ghi rõ cả số NCS,  học viên cao học, SV ĐH)

12

189

4499

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

- Hệ đại học chính quy: xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm tuyển sinh;

- Hệ liên thông chính quy: 2 phương thức

+ Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm tuyển sinh;

+ Thi tuyển do Học viện tổ chức.

1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Nhóm ngành/ Ngành VI/ tổ hợp xét tuyểt

Năm tuyển sinh - 2017

Năm tuyển sinh - 2018

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Ngành YHCT

Tổ hợp B00

(Toán, Hóa, Sinh)

500

498

24,25

530

589

19,50

Ngành Dược học

Tổ hợp A00

(Toán, Lý, Hóa)

100

113

25,50

120

140

20,90

Ngành Y khoa

Tổ hợp B00

(Toán, Hóa, Sinh)

100

118

26,25

120

121

21,85

Tổng

700

729

770

850

2. Các thông tin của năm tuyển sinh 2019

2.1. Hệ Đại học chính quy:

2.1.1. Đối tượng tuyển sinh:

2.1.1.1.  Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;

Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.”

2.1.1.2. Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hoá học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Giám đốc Học viện xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

2.1.2. Phạm vi tuyển sinh:             Toàn quốc

2.1.3. Phương thức tuyển sinh:

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019

- Điểm trúng tuyển xét theo từng ngành (từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu).

- Trong xét tuyển đợt 1: Thí sinh được xét tuyển bình đẳng theo kết quả thi, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng kí

- Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì  Học viện sẽ xét thêm điều kiện phụ. Cụ thể như sau:

+ Với tổ hợp xét tuyển Toán – Lý – Hóa vào ngành Dược học: ưu tiên 1: môn Hóa; ưu tiên 2: môn Toán.

+ Với tổ hợp xét tuyển Toán –Hóa - Sinh vào ngành Y khoa và Y học cổ truyền: ưu tiên 1: môn Sinh; ưu tiên 2: môn Toán.

+ Sau khi xét thêm điều kiện phụ, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn (Nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

- Các đợt xét tuyển bổ sung (nếu có): Thông tin chi tiết sẽ được đăng trên trang thông tin điện tử: www.vutm.edu.vn  sau ngày 19/8/2019.

2.1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo ngành/ nhóm ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo;

- Ngành Y học cổ truyền:                500 chỉ tiêu;

- Ngành Y khoa:                               200 chỉ tiêu;

- Ngành Dược  học:                          200 chỉ tiêu.

2.1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

- Căn cứ kết quả của kỳ thi THPT quốc gia và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học khối ngành sức khỏe theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học viện sẽ công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT và trang thông tin điện tử www.vutm.edu.vn trước ngày 22/7/2019.

- Không có môn nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

2.1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

2.1.6.1. Mã số trường:                                  HYD

2.1.6.2. Mã số ngành Y học cổ truyền:     7720115

- Tổ hợp xét tuyển:              Toán – Hóa – Sinh

2.1.6.3. Mã số ngành Y khoa:                     7720101       

- Tổ hợp xét tuyển:              Toán – Hóa – Sinh

2.1.6.4.  Mã số ngành Dược học:               7720201

- Tổ hợp xét tuyển:              Toán – Lý - Hóa

2.1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/ thi tuyển, tổ hợp môn thi/ bài thi đối từng ngành đào tạo...

2.1.7.1. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- Đăng kí xét tuyển đợt 1: Từ ngày 01/4/2019 đến ngày 20/4/2019

- Đăng kí xét tuyển bổ sung (nếu có): sẽ được đăng tải trên trang thông tin điện tử www.vutm.edu.vn sau ngày 19/8/2019.

2.1.7.2. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

- Đăng kí xét tuyển đợt 1: Thí sinh nộp phiếu đăng kí xét tuyển cùng với hồ sơ đăng kí dự thi THPT quốc gia năm 2019 tại các điểm thu nhận hồ sơ theo quy định của sở Giáo dục đào tạo kèm theo lệ phí đăng kí xét tuyển.

- Đăng kí xét tuyển bổ sung (nếu có): Thí sinh thực hiện đăng kí xét tuyển và nộp lệ phí theo quy định của Học viện (sẽ được đăng tải trên trang thông tin điện tử www.vutm.edu.vn sau ngày 19/8/2019).

2.1.7.3. Thời gian, hình thức nhận hồ sơ xác nhận nhập học:

- Xác nhận nhập học đợt 1: Thí sinh trúng tuyển gửi bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi đến Học viện bằng thư chuyển phát nhanh trước 17h00 ngày 15 tháng 8 năm 2019 (theo dấu bưu điện).

- Xác nhận nhập học bổ sung (nếu có): sẽ được đăng tải trên trang thông tin điện tử www.vutm.edu.vn sau ngày 19/8/2019.

2.1.8. Chính sách ưu tiên: xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;...

2.1.8.1. Đối tượng xét tuyển thẳng:

- Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sỹ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học phổ thông;

- Người đã trúng tuyển vào Học viện, nhưng ngay năm đó có lệnh điều động đi nghĩa vụ quân sự hoặc đi thanh niên xung phong tập trung nay đã hoàn thành nghĩa vụ, được phục viên, xuất ngũ mà chưa được nhận vào học ở một trường lớp chính quy dài hạn nào, được từ cấp trung đoàn trong quân đội  hoặc Tổng đội thanh niên xung phong giới thiệu, nếu có đủ các điều kiện và tiêu chuẩn về sức khỏe, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ.

- Những thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế môn Sinh, đã tốt nghiệp trung học phổ thông được xét tuyển thẳng vào ngành đào tạo Y học cổ truyền hoặc Y  khoa; Những thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế môn Hóa, đã tốt nghiệp trung học phổ thông được xét tuyển thẳng vào ngành đào tạo Dược học.

- Những thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Sinh và đã tốt nghiệp trung học phổ thông được xét tuyển thẳng vào ngành đào tạo Y học cổ truyền hoặc Y khoa; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Hóa và đã tốt nghiệp trung học phổ thông được xét tuyển thẳng vào ngành đào tạo Dược học;

- Những thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế và những thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp trung học phổ thông, Giám đốc và Hội đồng khoa học của Học viện sẽ xem xét cụ thể kết quả dự án hoặc đề tài mà thí sinh đoạt giải để xét tuyển thẳng theo đúng ngành hoặc ngành gần của môn mà thí sinh đã đoạt giải.

            - Đối với thí sinh là người nước ngoài, có nguyện vọng học tại Học viện: Giám đốc Học viện sẽ căn cứ kết quả học tập THPT của học sinh (Bảng điểm), kết quả kiểm tra kiến thức và tiếng Việt theo quy định của Học viện để xem xét, quyết định vào học.

- Đối tượng được xét tuyển thẳng vào Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam theo qui định tại điểm i, khoản 2, điều 7 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 07/2018/TT- BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, tiếp tục được chỉnh sửa theo Điều 2 của Thông tư số 02/2019-TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02  năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) phải có các điều kiện sau:

            + Có điểm trung bình các bài thi tốt nghiệp THPT đạt từ 6,00 điểm trở lên;

            + Điểm trong Học bạ của các môn thuộc tổ hợp môn thi theo từng ngành đạt từ 7,0 điểm trở lên ở cả 3 năm học cấp THPT.

 2.1.8.2. Hồ sơ xét tuyển thẳng:

         Thủ tục hồ sơ, thời hạn và phương thức nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển thẳng: Theo quy định tại Công văn số 796/BGDĐT-GDĐH ngày 06 tháng 3 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            2.1.8.2. Đối tượng ưu tiên xét tuyển:(Áp dụng cho các thí sinh không đạt điều kiện xét tuyển thẳng hay không dùng điều kiện xét tuyển thẳng).

            Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Toán, Hóa, Sinh, Lý sẽ được cộng điểm thưởng vào tổng điểm xét tuyển của tổ hợp xét tuyển có môn đó, cụ thể như sau:

            - Đạt giải Nhất:                     cộng 3,0 điểm.

- Đạt giải Nhì:                       cộng 2,0 điểm.

            - Đạt giải Ba:                         cộng 1,0 điểm.

            - Đạt giải Khuyến khích:     cộng 0,5 điểm.

            2.1.8.3. Chỉ tiêu xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển.

            * Chỉ tiêu xét tuyển thẳng:

            - Ngành Y học cổ truyền:                25 chỉ tiêu

            - Ngành Y khoa:                              10 chỉ tiêu

            - Ngành Dược học:                           10 chỉ tiêu

            * Chỉ tiêu ưu tiên xét tuyển:    không giới hạn

2.1.8.4. Hồ sơ xét tuyển thẳng, hồ sơ đăng kí ưu tiên xét tuyển.

         Thủ tục hồ sơ, thời hạn và phương thức nộp hồ sơ đăng kí xét tuyển thẳng: Theo quy định tại Công văn số 796/BGDĐT-GDĐH ngày 06 tháng 3 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

            2.1.8.5. Chính sách ưu tiên theo khu vực, đối tượng ưu tiên:

Thực hiện theo đúng Quy chế tuyển sinh hiện hành (Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 07/2018/TT- BGDĐT ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và tiếp tục được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 02/2019-TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02  năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

2.1.9. Lệ phí xét tuyển:

- Lệ phí xét tuyển, xét tuyển thẳng vào đại học theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

2.1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

- Sinh viên hệ đại học chính quy: 1.300.000 đồng/tháng/sinh viên

2.1.11. Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc trong quá trình đăng kí dự thi, đăng kí xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2019.

Địa chỉ website của trường: www.vutm.edu.vn

Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc

STT

Họ và tên

Chức danh chức vụ

Điện thoại

Email

1

PGS.TS. Trần Thị Minh Tâm

Trưởng phòng Đào tạo Đại học

096.820.4422

Tranthiminhtam12@gmail.com

2

Nguyễn Thị Kim Ngân

Trưởng phòng Quản lí chất lượng Đào tạo

024.33.527.093

Ngan_duong 1969@gmail.com

3

Nguyễn Thị Hà

Phó trưởng phòng Đào tạo Đại học

096.820.4466

nguyenhahyd@gmail.com

2.2. Hệ Liên thông chính quy:

            Thông tin tuyển sinh hệ liên thông chính quy sẽ được thông báo chi tiết trên trang thông tin điện tử www.vutm.edu.vn trước ngày 01/4/2019.

2.3. Chương trình đào tạo liên kết giữa Học viện YDHCT Việt Nam với Đại học Trung y dược Thiên Tân, Trung Quốc

Thông tin tuyển sinh Chương trình đào tạo liên kết giữa Học viện YDHCT Việt Nam với Đại học Trung y dược Thiên Tân, Trung Quốc sẽ được thông báo chi tiết trên trang thông tin điện tử www.vutm.edu.vn.

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm (nếu có): Thông báo chi tiết trên trang thông tin điện tử www.vutm.edu.vn sau ngày 19 tháng 8 năm 2019.

4. Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính.

4.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

  - Tổng diện tích đất của trường:                 22.739m2

  - Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của Học viện (Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu, thư viện, trung tâm học liệu, trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập): 15.190 m2 . Đạt 3,1 m2/ 1 sinh viên đại học chính quy.

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

1

Phòng Thí nghiệm Hóa sinh (908)

1

Bàn có bồn rửa đôi

1

2

Bàn chuẩn bị thí nghiệm

3

3

Bàn thí nghiệm trung tâm

1

4

Máy hút ẩm

1

5

Máy in

1

6

Máy lắc máu

1

7

Máy li tâm

1

8

Máy vi tính

1

9

Máy vi tính

1

10

Máy vi tính

1

11

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động

1

12

Nồi đun cách thủy y tế HHS

2

13

Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm

1

14

Tủ đựng hóa chất có quạt thông gió

2

15

Tủ lạnh

1

16

Tủ lạnh

1

17

Tủ lạnh âm sâu trữ mẫu

1

18

Cân kỹ thuật hiện số 0.01g

1

19

Hệ thống Elisa

1

20

Máy li tâm để bàn

1

21

Máy xét nghiệm miễn dịch tự động

1

22

Máy xét nghiệm nước tiểu

1

23

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động

1

24

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động

1

25

Tủ ấm

1

26

Bộ Micropipet

2

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

2

Phòng thí nghiệm mô phôi (903)

1

Kính hiển vi

1

2

Máy in

1

3

Máy vi tính

4

4

Máy vi tính

1

5

Tủ ấm

1

6

Máy chiếu

1

7

Máy vi tính

1

8

Máy vi tính

1

9

Tủ lạnh

1

10

Bàn thí nghiệm

10

11

Cân kỹ thuật hiện số 0.01g

1

12

Kính hiển vi

3

13

Kính hiển vi

1

14

Kính hiển vi 2 mắt

1

15

Kính hiển vi 2 mắt

3

16

Kính hiển vi 2 mắt

25

17

Kính hiển vi sinh học 2 mắt

3

18

Kính hiển vi sinh học 2 mắt

40

19

Kính hiển vi truyền hình và chụp ảnh

1

20

Máy li tâm để bàn

1

21

Tủ CO2

1

22

Tủ ấm

1

23

Tủ lạnh âm sâu -86độC

1

24

Tủ sấy

1

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

3

Phòng thí nghiệm giải phẫu  (903)

1

Máy vi tính

1

2

Mô hình cơ toàn thân kèm nội tạng

2

3

Mô hình hệ thống tuần hoàn

2

4

Mô hình mạch máu thần kinh đầu mặt cổ

2

5

Mô hình mạch máu thần kinh chi dưới

2

6

Mô hình mạch máu thần kinh chi trên

2

7

Mô hình toàn thân, mạch máu và thần kinh người mở phần trước và lưng

1

8

Mô hình xương chậu nữ

2

9

Mô hình xương chậu nữ bổ dọc hiển thị toàn bộ cơ quan sinh dục nữ

2

10

Mô hình xương chậu nam

2

11

Mô hình xương chậu nam bổ dọc hiển thị toàn bộ cơ quan sinh dục nam

2

12

Mô hình xương người tháo lắp được

2

13

MH đầu sọ và đốt sống cổ

1

14

MH đầu sọ và đốt sống cổ

2

15

MH đầu sọ và mạch máu

2

16

MH đốt sống cổ

1

17

MH đốt sống lưng

1

18

MH đốt sống ngực

1

19

MH bán thân cắt lớp

1

20

MH bán thân cắt lớp

1

21

MH bộ xương toàn thân

1

22

MH cơ chi dưới

1

23

MH cơ chi dưới

1

24

MH cơ chi trên

1

25

MH cơ chi trên

1

26

MH cơ quan hô hấp

2

27

MH cơ thể toàn thân

1

28

MH cơ toàn thân

1

29

MH cơ toàn thân có nội tạng

1

30

MH cơ toàn thân có nội tạng

1

31

MH cột sống

1

32

MH cột sống và xương chậu

3

33

MH cấu tạo tim

1

34

MH giải phẫu cơ toàn thân tháo lắp được

1

35

MH giải phẫu hàm dưới lớn 3 lần

3

36

MH giải phẫu mắt lớn 5 lần

3

37

MH giải phẫu phụ nữ

1

38

MH giải phẫu tai lớn gấp 3 lần

3

39

MH hệ thống tiêu hóa tháo lắp được

2

40

MH hệ thống tiết niệu tháo lắp được

2

41

MH khớp gối, khuỷu tay, khớp vai

3

42

MH mạch máu chi trên

2

43

MH mặt cắt cấu tạo của thận

1

44

MH mặt cắt cấu tạo của thận

1

45

MH mặt cắt cấu tạo mạch máu Nephrons của thận

1

46

Tủ đựng hoá chất có quạt thông gió

2

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

4

Phòng thí nghiệm Dược liệu (901)

1

Bàn có bồn rửa đôi

1

2

Bàn thí nghiệm đôi Thạch anh

2

3

Cân điện tử

1

4

Cân kĩ thuật điện tử

1

5

Cân kỹ thuật hiện số 0.01g

1

6

Cân phân tích

1

7

Cân phân tích điện tử  0.0001g

1

8

Cân xác định độ ẩm

1

9

Kính hiển vi 1 mắt

24

10

Kính hiển vi sinh học 2 mắt

6

11

Kính hiển vi truyền hình ảnh

1

12

Máy đo PH

1

13

Máy in

1

14

Máy li tâm để bàn

1

15

Máy vi tính

1

16

Máy vi tính

1

17

Máy vi tính

1

18

Máy vi tính

1

19

Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm

1

20

Tủ đựng hoá chất có quạt thông gió

1

21

Tủ hút khí độc

1

22

Tủ lạnh

1

23

Tủ sấy

1

24

Tủ sấy

1

25

Tủ sấy

1

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

5

Phòng thí nghiệm Điều dưỡng (801)

31

Bơm tiêm điện

3

32

Bơm truyền dịch

4

33

Bàn chuẩn bị thí nghiệm

2

34

Bóp bóng mặt nạ người lớn

1

35

Bóp bóng mặt nạ trẻ em

1

36

Bóp bóng mặt nạ trẻ sơ sinh

1

37

Cánh tay tiêm truyền dịch tĩnh mạch đa năng

4

38

Cánh tay tiêm truyền người lớn cao cấp

3

39

Giường đa chức năng

1

40

Máy hút dịch

1

41

Máy in

1

42

Máy vi tính

1

43

Máy vi tính

1

44

Máy vi tính

2

45

Mô hình ĐT cấp cứu sơ bộ

1

46

Mô hình trẻ em

2

47

MH điều dưỡng đa năng

2

48

MH điều dưỡng đa năng

1

49

MH cánh tay

1

50

MH cánh tay

1

51

MH chăm sóc điều dưỡng đa năng

3

52

MH chăm sóc bệnh nhân

2

53

MH chăm sóc bệnh nhân

1

54

MH chuẩn thực tập tiêm mông

4

55

MH sản khoa cụt 6 em bé

2

56

MH thông tiểu nam nữ

2

57

MH thực tập hồi sức cấp cứu

1

58

MH thực tập tiêm cánh tay

5

59

MH tiêm bắp cánh tay

5

60

MH tiêm bắp ở cánh tay có báo động

2

61

MH truyền cánh tay

2

62

Nồi hấp

1

63

Tủ sấy thường

1

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

6

Phòng thí nghiệm BM sinh lý bệnh (804)

1

Bộ Micropipet

1

2

Cân kỹ thuật hiện số 0.01g

1

3

Hệ thống Elisa

1

4

Kính hiển vi

15

5

Kính hiển vi

1

6

Kính hiển vi sinh học 2 mắt

20

7

Máy chiếu

1

8

Máy in

1

9

Máy in

1

10

Máy khuyếch đại gen

1

11

Máy li tâm lạnh

1

12

Máy vi tính

1

13

Máy vi tính

1

14

Máy vi tính

1

15

Máy vi tính

1

16

Máy xét nghiệm nước tiểu

1

17

Máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động

1

18

Tủ đựng hóa chất có quạt thông gió

1

19

Tủ ấm

1

20

Tủ lạnh

1

21

Tủ sấy

1

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

7

Phòng thí nghiệm BM Lý sinh - sinh (803)

1

Bàn có bồn rửa đôi

1

2

Cân kỹ thuật hiện số 0.01g

1

3

Chiết quang kế

1

4

Máy in

1

5

Máy vi tính

1

6

Máy vi tính

1

7

Máy vi tính

1

8

Máy vi tính

1

9

Nhớt kế hiện số

1

10

Phân cực kế

1

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

8

Phòng thí nghiệm BM Vi sinh ký sinh trùng (811)

1

Bàn chuẩn bị thí nghiệm

10

2

Bộ Micropipet

2

3

Cân phân tích điện tử  0.0001g

1

4

Hệ thống Elisa

1

5

Kính hiển vi

1

6

Kính hiển vi

3

7

Kính hiển vi

4

8

Kính hiển vi

5

9

Kính hiển vi 2 mắt

5

10

Kính hiển vi hai mắt

20

11

Kính hiển vi sinh học 2 mắt

20

12

Kính hiển vi truyền hình và chụp ảnh

1

13

Máy chiếu

1

14

Máy hút ẩm

1

15

Máy in

1

16

Máy khuấy từ gia nhiệt

1

17

Máy lắc mẫu

1

18

Máy li tâm

1

19

Máy li tâm để bàn

1

20

Máy vi tính

1

21

Máy vi tính

1

22

Máy vi tính

1

23

Máy vi tính

1

24

Nồi hấp tiệt trùng

1

25

Ti vi

1

26

Tủ đựng hoá chất

1

27

Tủ đựng hoá chất có quạt thông gió

1

28

Tủ cấy vô trùng

1

29

Tủ ấm

1

30

Tủ lạnh

1

31

Tủ lạnh

1

32

Tủ lạnh

1

33

Tủ lạnh âm sâu trữ mẫu

1

34

Tủ sấy

1

35

Tủ sấy

1

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

9

Phòng thí nghiệm BM Sinh lý (810)

1

Bàn thí nghiệm

10

2

Bộ Micropipet

1

3

Cân kỹ thuật hiện số 0.01g

1

4

Kính hiển vi 2 mắt

25

5

Kính hiển vi sinh học 2 mắt

20

6

Kính hiển vi sinh học 2 mắt

18

7

Kính hiển vi truyền hình và chụp ảnh

1

8

Máy điện di

1

9

Máy đo tốc độ lắng máu tự động

1

10

Máy cất nước hai lần kèm bộ khử ion đầu vào

1

11

Máy in

1

12

Máy in

1

13

Máy khuấy từ gia nhiệt

1

14

Máy li tâm để bàn

1

15

Máy phân tích huyết học 19 thông số

1

16

Máy vi tính

1

17

Máy vi tính

1

18

Máy vi tính

2

19

Tủ đựng hoá chất

1

20

Tủ ấm thường

1

21

Tủ lạnh

1

22

Tủ lạnh âm sâu -30độC

1

23

Tủ sấy thường

1

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

10

Phòng thí nghiệm BM Bào chế (705)

1

Bàn có 2 bồn rửa Thạch anh HH3

1

2

Bàn chuẩn bị TN Thạch anh

1

3

Bàn thí nghiệm đơn Thạch anh

1

4

Bàn thí nghiệm trung tâm DD2

1

5

Cân điện tử

1

6

Cân phân tích

1

7

Cân phân tích

1

8

Máy in

1

9

Máy vi tính

1

10

Máy vi tính

1

11

Máy vi tính

1

12

Nồi cách thuỷ y tế HHS

3

13

Cân phân tích điện tử

1

14

Cân kỹ thuật

1

15

Tủ sấy

1

16

Máy đo độ hòa tan

1

17

Bộ chiết Soxhlet

1

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

11

Phòng thí nghiệm Dược lý (706)

1

Bàn có 2 bồn rửa DL4

1

2

Bàn có bồn rửa đôi

1

3

Bàn chuẩn bị thí nghiệm

1

4

Bàn thí nghiệm trung tâm DD1

1

5

Cân kỹ thuật hiện số 0.01g

1

6

Máy in

1

7

Máy vi tính

1

8

Tủ đựng hoá chất

1

9

Tủ sấy

1

10

Máy vi tính

1

11

Cân phân tích điện tử

1

12

Cân kỹ thuật

1

13

Tủ sấy

1

14

Bếp cách thủy

1

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

12

Phòng thí nghiệm BM châm cứu (707,1004)

1

Bàn có 2 bồn rửa

1

2

Bàn chuẩn bị thí nghiệm

1

3

Bàn thí nghiệm đơn Thạch anh

1

4

Máy hút ẩm

1

5

Máy in

1

6

Máy vi tính

1

7

Máy vi tính

1

8

Máy vi tính

8

9

Máy vi tính

1

10

MH đào tạo kỹ thuật châm cứu

100

11

MH đào tạo kỹ thuật châm cứu cánh tay

48

12

MH điện tử đa phương tiện, xoa bóp và châm cứu

6

13

MH châm cứu phát quang đa phương tiện trên cơ thể người

5

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

13

Phòng thí nghiệm BM Hóa (701)

1

Bàn có 2 bồn rửa

1

2

Bàn có bồn rửa đôi

1

3

Bàn chuẩn bị thí nghiệm

2

4

Bàn giảng đường

1

5

Bàn thí nghiệm

1

6

Bàn thí nghiệm trung tâm

2

7

Bàn thí nghiệm trung tâm

1

8

Bộ Micropipet

2

9

Bể rung siêu âm

1

10

Cân phân tích

1

11

Cân phân tích điện tử

1

12

Cân phân tích điện tử  0.0001g

1

13

Máy cất nước hai lần kèm bộ khử ion đầu vào

1

14

Máy in

1

15

Máy khuấy cơ học

1

16

Máy khuấy từ gia nhiệt

1

17

Máy li tâm cao tốc

1

18

Máy quang phổ tử ngoại khả biến

1

19

Máy vi tính

1

20

Máy vi tính

1

21

Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm

1

22

Tủ đựng hóa chất

1

23

Tủ đựng hóa chất có quạt thông gió

2

24

Tủ hút khí độc

1

25

Tủ lạnh âm sâu -30độC

1

26

Tủ sấy thường

1

27

Máy đo pH để bàn

2

28

Máy đo phân cực tự động để bàn

1

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

14

Phòng thực hành Tin học

1

Máy vi tính

61 máy

15

Phòng thi Test

1

Máy vi tính

58 máy

16

Phòng học đa năng

1

Máy vi tính

36 máy

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

17

Phòng Tiền lâm sàng

1

Máy theo dõi bệnh nhận 5 thông số.

2

2

Máy sốc điện

1

3

Giường cấp cứu đa năng chạy điện

2

4

Mô hình hồi sức tim phổi bán thân có bảng chỉ dẫn

1

5

Mô hình nghe tim phổi điện tử

1

6

Mô hình chọc dò màng phổi

1

7

Mô hình thực tập chọc dò tủy sống

1

8

Mô hình chọc dò màng tim

1

9

Mô hình chọc dò màng bụng

1

10

Mô hình thực tập đặt Catheter tĩnh mạch trung tâm

1

11

Mô hình hồi sức cấp cứu tuần hoàn điện tử

1

12

Mô hình toàn thân đa chức năng hồi sức, sốc điện, đo huyết áp, đặt nội khí quản kết nối máy in.

1

13

Mô hình cánh tay vết thương.

1

14

Mô hình mô phỏng nhiều vết thương nặng

1

15

Mô hình vết thương loét ứ máu tĩnh mạch

1

16

Mô hình vết thương nhiễm khuẩn lan rộng

1

17

Mô hình toàn thân với sự phá hủy do hạt nhân, hóa học, sinh học, tia X quang

1

18

Mô hình đỡ đẻ tự động toàn thân

1

19

Mô hình đỡ đẻ tự động bán thân

1

20

Mô hình khám thai

1

21

Mô hình khám thai dị vật bụng bầu

1

22

Mô hình đỡ đẻ thường

1

23

Mô hình dạy phụ đẻ

1

24

Mô hình cắt khâu tầng sinh môn

1

25

Mô hình chuyển dạ

1

26

Mô hình khám phụ khoa

1

27

Mô hình hồi sức tim phổi người lớn có đặt nội khí quản và đánh sốc

1

Máy phá rung tim

1

28

Mô hình đặt nội khí quản khó người lớn

1

29

Mô hình mở nội khí quản

1

30

Mô hình hồi sức tim phổi trẻ em

1

31

Mô hình hồi sức tim phổi trẻ sơ sinh

1

32

Mô hình đặt nội khí quản người lớn

1

33

Mô hình đặt nội khí quản trẻ em

1

34

Mô hình đặt nội khí quản trẻ sơ sinh

1

35

Mô hình đào tạo kỹ năng hộ sinh

1

36

Mô hình chăm sóc, điều dưỡng đa năng người lớn

1

37

Mô hình chăm sóc, điều dưỡng đa năng trẻ em

1

38

Mô hình chăm sóc, điều dưỡng đa năng trẻ sơ sinh

1

39

Mô hình giải phẫu vùng mắt

1

40

Mô hình giải phẫu mắt

1

41

Mô hình giải phẫu các bệnh lý của mắt

1

42

Mô hình giải phẫu tai

1

43

Mô hình ốc tai

1

44

Mô hình mũi và cánh mũi

1

45

Mô hình thanh quản

1

46

Mô hình tim

1

47

Mô hình gan với túi mật

1

48

Mô hình thận 3 mảnh

1

49

Mô hình bộ máy tiết niệu

1

50

Mô hình phổi

1

51

Mô hình phế nang

1

52

Mô hình ruột

1

53

Mô hình tá tụy

1

54

Mô hình giải phẫu hệ cơ 45 phần

1

55

Mô hình giải phẫu bán thân

1

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

18

Phòng thí nghiệm BM Y Lý

1

Cánh tay mô hình mạch tượng

2

2

Hệ thống chuẩn đoán mạch

1

3

Hệ thống chuẩn đoán mạch

1

4

Hệ thống mô hình

3

5

Máy chiếu

1

6

Máy in

1

7

Máy vi tính

1

8

Máy vi tính

3

9

Máy vi tính

1

10

Mô hình máy dùng cho thực tập giảng dạy bắt mạch

2

11

Thiết bị phân tích mạch tổng mạch

2

12

Thiết bị thiệt chẩn

2

13

Máy vi tính

1

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

19

Phòng thí nghiệm Giải phẫu bệnh

1

Bàn để kính hiển vi gỗ TN

10

2

Bàn có bồn rửa đôi

1

3

Bàn giảng đường

1

4

Bàn labo thí nghiệm

3

5

Bàn thí nghiệm

2

6

Bể dàn tiêu bản

1

7

Kính hiển vi

3

8

Kính hiển vi

4

9

Kính hiển vi

1

10

Kính hiển vi

3

11

Kính hiển vi

2

12

Kính hiển vi 1 mắt

10

13

Kính hiển vi 2 mắt

25

14

Kính hiển vi 5 đầu soi

1

15

Kính hiển vi sinh học 2 mắt

10

16

Kính hiển vi truyền hình và chụp ảnh

1

17

Máy cắt tiêu bản quay tay

1

18

Máy chiếu

1

19

Máy in

1

20

Máy in

1

21

Máy làm ấm tiêu bản

1

22

Máy ủ chuyển bệnh phẩm

1

23

Máy nhuộm tiêu bản

1

24

Máy vi tính

1

25

Máy vi tính

1

26

Máy vi tính

1

27

Ti vi

1

28

Tủ ấm

1

29

Tủ lạnh

1

30

Tủ sấy thường

1

TT

Tên

Danh mục trang thiết bị chính

TT

Tên trang thiết bị

Số lượng

20

Phòng thí nghiệm: Viện Nghiên cứu

1

Đầu tạo hạt

1

2

Đầu tạo hạt ướt

1

3

Điều hoà nhiệt độ

1

4

Điều hoà nhiệt độ

1

5

Điều hoà nhiệt độ cây

1

6

Bàn có bồn rửa đôi

4

7

Bàn mổ súc vật

4

8

Bàn thí nghiệm

3

9

Bàn thí nghiệm trung tâm

2

10

Bộ chiết dung môi

2

11

Bộ chiết Soxhet

1

12

Bộ chưng cất tinh dầu

1

13

Bộ Micropipet

2

14

Bể điều nhiệt

2

15

Buồng đèn soi UV

1

16

Cân phân tích điện tử  0.0001g

1

17

Cân xác định độ ẩm

1

18

Ghế gỗ minh đạo

1

19

Hệ thống bình ngấm kiệt

1

20

Hệ thống ghi tín hiệu co cơ

1

21

Hệ thống sắc kỹ lỏng hiệu nâng cao

1

22

Hệ thống sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao

1

23

Kính hiển vi

1

24

Kính hiển vi

1

25

Kính hiển vi 1 mắt

2

26

Kính hiển vi truyền hình ảnh

1

27

Kính hiển vi truyền hình và chụp ảnh

1

28

Lồng nhốt chuột, cân xúc vật

1

29

Máy đóng thuốc bột

1

30

Máy đóng túi thủ công

1

31

Máy điện di

1

32

Máy đo độ đau do nhiệt

1

33

Máy đo độ cứng

1

34

Máy đo độ dài mòn

1

35

Máy đo độ rã

1

36

Máy đo giảm đau mâm nóng

1

37

Máy đo PH để bàn

1

38

Máy cắt quay

1

39

Máy đo thể tích viêm (độ phù) trên chân chuột

1

40

Máy dập viên tâm sai

1

41

Máy hút ẩm

2

42

Máy hút ẩm

1

43

Máy in

1

44

Máy in

1

45

Máy li tâm để bàn

1

46

Máy nước cất một lần

1

47

Máy phun sấy mini

1

48

Máy quang phổ tử ngoại khả biến

1

49

Máy tán bột dược liệu

1

50

Máy thái dược liệu

1

51

Máy vi tính

1

52

Máy vi tính

1

53

Máy vi tính

1

54

Máy vi tính

4

55

Máy vi tính

1

56

Máy vi tính xách tay

1

57

Máy xét nghiệm huyết học chuyên thú y 17 thông số

1

58

Mô tô vạn năng

1

59

Thiết bị phân tích hàm lượng tro

1

60

Ti vi

1

61

Tủ ấm

1

62

Tủ lạnh

1

63

Tủ lạnh âm sâu trữ mẫu

1

64

Tủ sấy

1

65

Tủ sấy

1

66

Tủ sấy

1

67

Tủ vi khí hậu

1

21

Bệnh viện Tuệ Tĩnh 6 tầng

  1.  

Đầu trộn bột

1

  1.  

Đầu nghiền bột

1

  1.  

Đèn mổ treo trần

1

  1.  

Đèn quang trùng hợp

1

  1.  

Đèn soi đáy mắt bằng pin

1

  1.  

Bàn điều trị nhiều tư thế

1

  1.  

Bàn ghế nha khoa

1

  1.  

Bàn mổ

1

  1.  

Bàn nghiêng điều trị

1

  1.  

Bộ đo nhãn áp tự động

1

  1.  

Buồng đếm tinh trùng

3

  1.  

Ghế kéo dãn đốt sống cổ

4

  1.  

Giường đứng hỗ trợ điều trị phục hồi chức năng

3

  1.  

Giường mat-xa trị liệu bằng tia hồng ngoại

1

  1.  

Hộp kính dùng cho chuyên khoa mắt

1

  1.  

Hệ thống nồi

2

  1.  

Hệ thống nội soi dạ dày tá tràng ống mềm

1

  1.  

Hệ thống xét nghiệm

1

  1.  

Máy điện giải đồ

1

  1.  

Máy điện tim

1

  1.  

Máy điều trị laze nội mạch

3

  1.  

Máy điều trị sóng điện từ

10

  1.  

Máy đo tốc độ lắng máu tự động hoàn toàn

1

  1.  

Máy bơm tiêm điện

1

  1.  

Máy cắt tiêu bản quay tay

1

  1.  

Máy chiếu thử thị lực

1

  1.  

Máy hút dịch

1

  1.  

Máy huyết học

1

  1.  

Máy lấy cao răng

1

  1.  

Máy monitor theo dõi bệnh nhân

2

  1.  

Máy nội soi tai mũi họng

1

  1.  

Máy laze có 2 đầu phẫu thuật 1

1

  1.  

Máy phân tích nước tiểu

1

  1.  

Máy rửa phim tự đồng

1

  1.  

Máy rửa tay phòng mổ

1

  1.  

Máy sock điện có màn hình theo dõi

2

  1.  

Máy siêu âm

1

  1.  

Máy siêu âm răng

1

  1.  

Máy sinh hiển vi khám mắt

1

  1.  

Máy sinh hóa bán tự động

1

  1.  

Máy sinh hóa nước tiểu

1

  1.  

Máy sinh hóa tự động

1

  1.  

Máy soi bóng đồng tử

1

  1.  

Máy soi da

1

  1.  

Máy tạo oxy xách tay

1

  1.  

Máy xông lạnh

1

  1.  

Máy xông nóng

1

  1.  

Máy xét nghiệm huyết học tự động hoàn toàn công nghệ Laze

1

  1.  

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động

1

  1.  

Micro pipet

1

  1.  

Nồi hấp

1

  1.  

Thiết bị điều trị bằng sóng cực ngắn

1

  1.  

Thiết bị điều trị chấn thương xương KTS

2

  1.  

Thiết bị kéo dãn cổ cơ học

1

  1.  

Thiết bị Laze điều trị

  1.  

Bàn khám phụ khoa

2

  1.  

Dao mổ điện

1

22

 Bệnh viện thực hành khác

  1.  

Bệnh viện E trung ương

  1.  

Bệnh viện Nội tiết trung ương

  1.  

Bệnh viện Đa khoa Saint Paul

  1.  

 Bệnh viện Đa khoa Đống Đa

  1.  

Bệnh viện Thanh Nhàn

  1.  

Bệnh viện Đa khoa Hà Đông

  1.  

Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội

  1.  

Bệnh viện 198 - Bộ Công an

  1.  

Bệnh viện Da liễu trung ương

  1.  

Bệnh viện Tai mũi họng TƯ

  1.  

Bệnh viện Bạch Mai

  1.  

Bệnh viện YHCT trung ương

  1.  

Bệnh viện Châm cứu trung ương

  1.  

Bệnh viện Đa khoa YHCT Hà Nội

  1.  

Bệnh viện YHCT Hà Đông

  1.  

Bệnh viện YHCT Bộ công an

  1.  

Bệnh viện PHCN Hà Nội

  1.  

Bệnh viện Việt Đức

  1.  

Bệnh viện Nhi Trung Ương

  1.  

Bệnh viện Tâm thần TƯ

  1.  

Bệnh viện YHCT Quân đội

  1.  

Bệnh viện K Trung Ương

  1.  

28 Bệnh viện YHCT tuyến tỉnh

23

Vườn thuốc tại Học viện, tại khu B, Đồng Quan, Phú Xuyên.

4.1.3  Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

01

2

Phòng học từ 100 – 200 chỗ

06

3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

16

4

Số phòng học dưới 50 chỗ

2

5

Số phòng học đa phương tiện

3

4.1.4 Thống kê về học liệu (kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện: Khối ngành VI.

Trung tâm Thông tin Thư viện- Truyền thống thuộc Học viện Y Dược học cổ truyền Việt Nam có diện tích 1200m2, với 370 chỗ ngồi, 4 kho sách, báo, tạp chí. Một phòng 40 máy tính kết nối internet phục vụ độc giả. Trung tâm hiện được trang bị một hệ thống số hóa tài liệuScanRobot 2.0 cực kỳ hiện đại. Một phòng Truyền thống lưu trữ, trưng bày tư liệu, hiện vật thuộc Học viện qua các thời kỳ.

STT

Tên nhóm tài liệu

Số lượng

1

Tài liệu ngoại ngữ

461 (582 bản)

2

Chuyên ngành

4643 (46928 bản)

3

Tài liệu tham khảo

4696 (17698 bản)

4

Báo, tạp chí

59 tên báo

5

Tài liệu số

969 tài liệu

Tổng

9793 đầu sách (54680 bản)

4.2. Danh sách giảng viên cơ hữu.

Nhóm ngành VI

PGS.TS

TS/BSCKII

ThS/BSCKI

ĐH

Đậu Xuân Cảnh

X

Nguyễn Duy Thuần

X

Lê Thị Tuyết

X

Nguyễn Đức Tiến

X

Nguyễn Mạnh Khánh

X

Nguyễn Xuân Hiệp

X

Lê Minh Kỳ

X

Trần Thị Thu Vân

X

Nguyễn Thế Thịnh

X

Đoàn Quang Huy

X

Lê Thị Thanh Nhạn

X

Nguyễn Tuấn Bình

X

Trần Thị Hồng Phương

X

 

Phạm Vũ Khánh

X

Trương Việt Bình

X

Nguyễn Bá Quang

X

Đoàn Minh Thụy

X

Trần Thị Minh Tâm

X

Phạm Quốc Bình

X

Đậu Xuân Cảnh

X

Nguyễn Thị Thủy

X

Trần Quốc Lâm

X

Đỗ Thị Phương Hà

X

Nguyễn Trọng Hưng

X

Nguyễn Thị Minh Thu

X

Trần Văn Thanh

X

Chu Văn Đức

X

Nguyễn Tiến Dũng

X

Vũ Đức Định

X

Nguyễn Xuân Hòa

X

Hoàng Cương

X

Bùi Thị Vân Anh

X

Nguyễn Tiến Chung

X

Tống Thị Tam Giang

X

Trần Đức Hữu

X

Trần Anh Tuấn

X

Trần Minh Đức

X

Phùng Thị Huyền

X

Nguyễn Thị Thái Hòa

X

Nguyễn Thị Kim Ngân

X

Lê Thị Kim Dung

X

Phạm Việt Hoàng

X

Nguyễn Duy Tuân

X

Nguyễn Thị Kim Ngân

X

Lưu Minh Châu

X

Ngô Hạnh Thương

X

Đinh Thị Hồng Minh

X

Phạm Thái Hưng

X

Phạm Thái Hưng

X

Quan Thế Dân

 

X

Nguyễn Văn Quân

X

Nguyễn Ngọc Quỳnh

X

Phạm Văn Thương

X

Trần Thị Kim Thư

X

Nguyễn Mạnh Hải

X

Vũ Thị Thuận

X

Phạm Thủy Phương

X

Lê Quốc Việt

X

Đỗ Thị Hồng Sâm

X

Đỗ Thị Thúy Anh

X

Nguyễn Thanh Tú

X

Nguyễn Đăng Tuấn

X

Đặng Việt Sinh

X

Nhâm Thế Thy Uyên

X

Trần Thị Bích

X

Phạm Thị Thanh Hương

X

Bùi Thị Ngoan

X

Nguyễn Thị Thu Nga

X

Tô Lê Hồng

X

Bùi Thị Hảo

X

Nguyễn Thị Châu Giang

X

Nguyễn Phương Dung

X

Nguyễn Duy Thức

X

Nguyễn Thu Trang

X

Trương Quốc Tuấn

X

Lê Thị Hiền

X

Trần Thị Thu Hiền

X

Bùi Nam Phong

X

Nguyễn Thị Thu Trang

X

Phạm Hà Ly

X

Lã Thanh Hà

X

Hoàng Cao Hiếu

X

Nguyễn Võ Hoàng Anh

X

Đàm Thị Thu Hằng

X

Nguyễn Văn Đồng

X

La Thị Phương Thảo

X

Đỗ Thị Thanh Xuân

X

Mai Thị Hương

X

Ngô Văn Trọng

X

Cao Thị Vân Anh

X

Phạm Quốc Sự

X

Nguyễn Thị Hương

X

Nguyễn Thị Giang

X

Lương Thị Thu Hà

X

Phan Thị Hoa

X

Trần Thị Thu Hà

X

Trần Thị Thu Hiền

X

Trần Thị Hồng Ngãi

X

Trần Thị Thu Hương

X

Nguyễn Minh Hà

X

Lê Thị Lan

X

Nguyễn Thị Lan

X

Lê Thị Phương Thảo

X

Quách Thị Diễm Hằng

X

Nguyễn Thị Thu Trang

X

Nguyễn Thị Ngọc

X

Lê Thúy Hạnh

X

Hoàng Thúy Hồng

X

Nguyễn Thị Thanh Huyền

X

Trần Thanh Hà

X

Phạm Thị Việt Hà

X

Nguyễn Thị Phượng

X

Nguyễn Đắc Thái

X

Nguyễn Thị Hằng

X

Đỗ Linh Quyên

X

Trần Thị Thúy Phương

X

Nguyễn Thị Trang

X

Bùi Phương Mai

X

Nguyễn Thùy Dương

X

Đặng Thị Lan Phương

X

Nguyễn Trường Nam

X

Nguyễn Thị Huyền

X

Nguyễn Phạm Thu Mây

X

Nguyễn Thị Quỳnh Nga

X

Nguyễn Thị Hồng Minh

X

Nguyễn Vinh Huy Chính

X

Trương Anh Tuân

X

Phạm Thanh Tùng

X

Đỗ Thị Thanh Chung

X

Lưu Minh Trung

X

Phạm Thị Cẩm Yên

X

Phạm Chí Thành

X

Nguyễn Thị Hồng Yến

X

Phùng Thùy Trang

X

Phạm Minh Vương

X

Nguyễn Thái Sơn

X

Nguyễn Quang Dương

X

Hoàng Thị Tuyết

X

Nguyễn Văn Hải

X

Nguyễn Thị Phương Thúy

X

Nguyễn Văn Lực

X

Đào Anh Hoàng

X

Trịnh Vũ Lâm

X

Nguyễn Vĩnh Thanh

X

An Thị Dung

X

Bùi Đại Huynh

X

Phan Thị Hoa

X

Trần Thị Thu Hà

X

Trần Thị Thu Hiền

X

Vương Thị Mai Linh

X

Nguyễn Anh Thư

X

Nguyễn Văn Khiêm

X

Phạm Quỳnh Lâm

X

Vũ Thị Thơm

X

Phạm Thị Nga

X

Vũ Thị Thơ

X

Nguyễn Thị Hiền

X

Lê Thị Thu Hà

X

Nguyễn Thị Thùy Trang

X

Đinh Thị Tuyết

X

Nguyễn Thị Vân Anh

X

Trần Thị Hoài Vân

X

Phí Văn Phương

X

Đào Văn Dinh

X

Trương Thị Thu Hương

X

Lê Ngọc Hà

X

Lê Thị Huyền Trang

X

Nguyễn Thị Phương Thảo

X

Quách Thị Yến

X

Nguyễn Thị Nha Trang

X

Bùi Thị Hương Thu

X

Nguyễn Thị Hậu

X

Trần Hải Yến

X

Tống Thị Mai Vân

X

Nguyễn Du

X

Trần Thị Thu Hương

X

Đinh Thị Thúy Hà

X

Vũ Thị Tố Trinh

X

Nguyễn Thị Hà

X

Phạm Văn Tảo

X

Đoàn Hữu Xuyến

X

Trịnh Thị Hào

X

Vi Thị Hiếu

X

Phùng Bá Dương

X

Đỗ Thị Tố Uyên

X

Lê Văn Dũng

X

Nguyễn Thị Thu Hằng

X

Đỗ Thị Hường

X

Hoàng Thị Thu Phương

X

Nguyễn Thiện Kha

X

Nguyễn Thị Hồng Loan

X

Trần Văn Phú

X

Trần Thị Minh

X

Trần Thị Phương Dung

X

Hoàng Minh Phương

X

Trần Thị Vân

X

Nguyễn Khắc Điền

X

Chu Anh Tuấn

X

Lê Thị Việt Hà

X

Vũ Thị Lan Anh

X

Đỗ Thị Hương Lan

X

Mai Thúy Mai

X

Nguyễn Thị Hương

X

Nguyễn Văn Bình

X

Bàng Thị Hoài

X

Nguyễn Thanh Nga

X

Nguyễn Thị Phương

X

Đinh Văn Tài

X

Đỗ Văn Pha

X

Nguyễn Thị Diệu Thu

X

Nguyễn Thị Hoa

X

Nguyễn Nhật Minh

X

Nguyễn Thị Hương Lan

X

Nguyễn Thị Phương Thanh

X

Dương Thị Thúy Hòa

X

Bùi Văn Khuyến

X

Phan Bình Dương

X

Ngô Thị Hà

X

Quang Ngọc Khuê

X

Đặng Văn Tĩnh

X

Vũ Thị Hồng Liên

X

Nguyễn Khánh Tường

X

Đỗ Hoàng Yến

X

Đặng Đình Cương

X

Bùi Thị Thu Hằng

X

Lữ Đoàn Hoạt Mười

X

Đỗ Lan Phương

X

Lê Đức Khang

X

Nguyễn Huyền Trang

X

Cù Thị Bích Thủy

X

Trần Hồng Nhung

X

Nguyễn Hồng Dương

X

Lê Văn Mạnh

X

Hoàng Trần Diệu Linh

X

Kiều Đức Xương

X

Đỗ Thị Ngọc Anh

X

Nguyễn Ngọc Đăng

X

Nguyễn Hương Giang

X

Đào Thúy Hằng

X

Phan Văn Nam

X

Vũ Thị Phương Thảo

X

Nguyễn Thị Như Quỳnh

X

Đào Thị Thuyết

X

Thịnh Thị Minh Thu

X

Nguyễn Thị Thùy Ngân

X

Ninh Thị Minh Thoa

X

Phạm Thị Thúy An

X

Vũ Ngọc Hà

X

Bùi Thị Quỳnh

X

Lê Minh Nguyệt

X

Bùi Thị Lan

X

Tổng khối ngành VI

19

38

162

31

GV các môn chung

PGS.TS

TS

ThS

ĐH

0Phí Thị Việt Hà

X

Đinh Nguyễn An

X

Doãn Thị Lan Anh

X

Nguyễn Thanh Hoa

X

Phạm Ngân Hà

X

Lê Thị Bích Ngọc

X

Nguyễn Khắc Mạnh

X

Trần Thị Xoa

X

Trương Thị Minh Trang

X

Đinh Thị Hương

X

Lê Thị Vân

X

Phạm Thị Hoa

X

Trần Thị Ngọc Liên

X

Dương Thị Danh

X

Lê Thu Trang

X

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

X

Phạm Thu Hằng

X

Nguyễn Quang Hưng

X

Tưởng Thị Thắm

X

Hoàng Thị Thu Hằng

X

Nguyễn Thị Tuyết Trinh

X

Nguyễn Thị Ngọc Tú

X

Trương Hữu Hòa

X

Đặng Danh Nam

X

Nguyễn Minh Hiển

X

Nguyễn Văn Đức

X

Phạm Hải Yến

X

Nguyễn Thị Hương Giang

X

Lê Thị Mai Trang

X

Đinh Thị Cẩm Tú

X

Lâm Thị Huệ

X

Trần Hồng Thanh

X

Bùi Thị Phương Thúy

X

Lý Ngọc Tuân

X

Nguyễn Thị Kim Anh

X

Nguyễn Vân Trang

X

Trịnh Thị Phương Mai

X

Nguyễn Thị Thúy

X

Đào Thu Hà

X

Nguyễn Văn Tuyết

X

Bùi Thị Lan Anh

X

Nguyễn Thị Thùa

X

Vũ Thị Huê

X

Hoàng Thị Phượng

X

Đàm Tú Quỳnh

X

Nguyễn Thanh An

 

X

Nguyễn Chi Lê

X

Nguyễn Phương Dung

X

Hà Minh Hiệu

X

Lê Thị Vân Trang

X

Nguyễn Việt Hà

X

Nguyễn Thị Thu Trang

X

Đỗ Quốc Thái

X

Đào Đình Hải

X

Trần Thị Tú Quyên

X

Tổng GV môn chung

2

46

7

5. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

Khối ngành VI

Chỉ tiêu tuyển sinh (Đại học)

Số sinh viên trúng tuyển, nhập học.

Số sinh viên tốt nghiệp

Số sinh viên tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

Năm 2016

400

301

277

233

Năm 2017

500

448

422

379

6.Tài chính

- Tổng nguồn thu hợp pháp/ năm của Học viện (năm 2018):  85,5 tỷ đồng.

- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/1 năm (năm 2018):  18,903,000 đồng.

 Ngày 23 tháng 3 năm 2019

GIÁM ĐỐC: Đậu Xuân Cảnh

Theo Đời sống
back to top